CUỘN INOX 310S DÀY 2.0MM/BỀ MẶT 2B

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

CUỘN INOX 310S DÀY 2.0MM/BỀ MẶT 2B

Còn hàng

CUỘN INOX

  • Liên hệ
  • Cuộn inox 310S là loại inox chứa carbon ở mức độ trung bình thuộc dòng austenitic, dùng cho các ứng dụng nhiệt độ cao như: các bộ phận lò và thiết bị xử lý nhiệt. Nó được sử dụng ở nhiệt độ lên đến 1150 ° C trong việc liên tục, và 1035 ° C trong các ứng dụng không liên tục. 310s chính lớp là một phiên bản carbon thấp của Inox 310.

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 11425

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • Bình luận

 1.Thế nào là cuộn inox 310S ?
  Cuộn inox 310S là loại inox chứa carbon ở mức độ trung bình thuộc dòng austenitic, dùng cho các ứng dụng nhiệt độ cao như: các bộ phận lò và thiết bị xử lý nhiệt. Nó được sử dụng ở nhiệt độ lên đến 1150 ° C trong việc liên tục, và 1035 ° C trong các ứng dụng không liên tục. Mác thép 310S chính lớp là một phiên bản carbon thấp của Inox 310.

Mác thép

 AISI/ SUS 308/309S/310S

Tiêu chuẩn

 Mỹ - ASTM, Nhật - JIS/SUS, Châu Âu - EN, Trung Quốc - GB-T, Nga - GOST...

Xuất xứ

 TSINGSHAN-Indonesia,OUTOKUMPU - Phần Lan, ACERINOX - Tây Ban Nha, APERAM - Bỉ, POSCO - Hàn Quốc,Columbus- Nam Phi,Tisco,Bao Steel-China

Ứng dụng

 Dùng trong ngành cơ khí chế tạo, thực phẩm, hóa chất, dược phẩm,...

Quy cách

Độ dày: 2.0 mm
Khổ rộng: 1000mm, 1219mm, 1250mm, 1500mm, 1524mm, 2000mm
Chiều dài: 2000mm, 2438mm, 3000mm, 3048mm, 6000mm, 6096mm, cuộn
Độ bóng tiêu chuẩn:  1D, 2B,No1,, Hairline, No4....

• Inox 310S, kết hợp các thuộc tính nhiệt độ cao, độ dẻo và khả năng hàn tốt, được chế tạo cho các ứng dụng ở nhiệt độ cao. Nó chống lại quá trình oxy hóa trong dịch vụ liên tục ở nhiệt độ lên đến 1.150 ° C giảm cung cấp khí lưu huỳnh không có mặt. Nó cũng được sử dụng cho các dịch vụ liên tục ở nhiệt độ lên đến 1.040 ° C.
• Inox 310 (UNS S31008) được sử dụng khi các môi trường ứng dụng liên quan đến ăn mòn trong một phạm vi nhiệt độ thấp hơn và thường được coi là đáp ứng “nhiệt độ cao” . Hàm lượng carbon thấp hơn 310S không làm giảm sức mạnh nhiệt độ cao của nó.
Giống như lớp austenit khác nó có độ bền tuyệt vời, thậm chí xuống đến nhiệt độ âm, mặc dù các lớp khác thường được sử dụng trong môi trường này.
• Inox 310L (và các phiên bản cải tiến riêng biệt của lớp inox này), là một phiên bản carbon tối đa 0,03% của 310, đôi khi được sử dụng cho môi trường ăn mòn rất cụ thể, chẳng hạn như sản xuất phân đạm.
icon-dong-hungole-blog (406) Thuộc tính quan trọng của Inox 310s
Các tính chất này được chỉ định cho sản phẩm cán phẳng (tấm, cuộn và cuộn dây) trong tiêu chuẩn ASTM A240 / A240M. Tính chất tương tự, nhưng không nhất thiết phải giống hệt nhau được quy định cho các sản phẩm khác như đường ống và láp ở thông số kỹ thuật tương ứng.

 2. Ưu điểm của cuộn inox 310S
Nhờ sự kết hợp giữa hàm lượng Cr và Ni cao, hàm lượng carbon thấp cùng dòng austenit, inox 310S nổi bật với:
•  ​Khả năng chống ăn mòn của cuộn inox 310s
icon-dong-hungole-blog (406) Inox 310s có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời ở nhiệt độ bình thường nhưng chủ yếu được thiết kế để hoạt động ở nhiệt độ cao.
 Trong những môi trường nhiệt độ cao này, inox 310S duy trì khả năng chống ăn mòn rất tốt và cũng có sức đề kháng đặc biệt.
icon-dong-hungole-blog (406) Tùy thuộc vào sự ăn mòn nhưng nhìn chung nó có sức đề kháng cao hơn so với các loại 304 hoặc 316. Kháng oxy hóa, kháng tốt lưu huỳnh hóa, các khí lưu huỳnh (sulfidation) và cacbua hóa ở nhiệt độ cao, môi trường dung dịch axit và hóa chất nóng
•  Khả năng chống ăn mòn ở nhiệt độ cao, Xử lý nhiệt của cuộn Inox 310s
icon-dong-hungole-blog (406) Xử lý nhiệt cuộn 310s là giải pháp ủ bằng cách nung nóng đến nhiệt độ khoảng 1040 -1065 ° C, giữ ở nhiệt độ cho đến khi ngấm đều, sau đó làm nguội bằng nước.
icon-dong-hungole-blog (406) Lớp 310s thường được sử dụng ở nhiệt độ bắt đầu từ khoảng 800 hoặc 900 ° C – trên nhiệt độ mà 304H và 321 có hiệu quả.
• Chịu nhiệt siêu đỉnh: Hoạt động liên tục ở 1.100°C và ngắt quãng ở 1.150°C - 1.200°C mà không bị biến dạng hay giảm cơ tính.
• Độ bền cơ học tốt trong điều kiện nhiệt độ cao.
• Khả năng chống biến dạng rão tương đối tốt.
• Khả năng gia công và hàn tốt: Khả năng hàn tốt nhờ độ dẻo dai cao, dễ tạo hình và cho mối hàn chắc chắn
icon-dong-hungole-blog (406) Độ dẻo và độ dai tốt.
Khả năng duy trì của dòng austenit ổn định.
Hàm lượng carbon thấp, giúp giảm nguy cơ nhạy cảm hóa và ăn mòn liên tinh giới sau hàn.
⇒ Vì vậy, inox 310S thường được lựa chọn cho các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa cao, chẳng hạn như lò công nghiệp, thiết bị xử lý nhiệt, bộ phận gia nhiệt, ống dẫn khí nóng, chi tiết trong lò nung, thiết bị hóa dầu và các linh kiện làm việc trong môi trường nhiệt độ cao

3.TÍNH CHẤT HÓA HỌC VÀ CƠ HỌC CỦA CUỘN INOX 310S
3.1. Bảng Thành phần hóa học của Inox 310s
Phạm vi thành phần tiêu biểu cho Inox 310S được đưa ra trong bảng 1.
Bảng 1: Thành phần phạm vi cho Inox 310S

Mác thép/ Tỷ lệ % các nguyên tố hóa học

C

Mn

Si

P

S

Cr

Mo

Ni

N

310

min.max.

-0.25

-2.00

-1.50

-0.045

-0.030

24.026.0

19.022.0

310S

min.max.

-0.08

-2.00

-1.50

-0.045

-0.030

24.026.0

19.022.0

icon-dong-hungole-blog (406) Hàm lượng carbon thấp – tối đa khoảng 0,08%
Chữ “S” trong ký hiệu 310S thể hiện phiên bản có hàm lượng carbon thấp hơn so với inox 310 tiêu chuẩn. Hàm lượng carbon thấp giúp inox 310S hạn chế các vấn đề liên quan đến kết tủa cacbit trong quá trình gia nhiệt và hàn.
icon-dong-hungole-blog (406) Giảm sự kết tủa cacbit
Hàm lượng carbon thấp giúp giảm sự hình thành cacbit crom trong vùng ảnh hưởng nhiệt khi hàn hoặc khi vật liệu phải tiếp xúc với nhiệt độ cao trong thời gian dài. Nhờ đó, inox 310S có khả năng hạn chế nguy cơ nhạy cảm hóa (sensitization), giòn hóa và ăn mòn liên tinh giới tốt hơn so với loại có hàm lượng carbon cao hơn.
icon-dong-hungole-blog (406) Hàm lượng Crom và Niken cao
Hàm lượng Crom (Cr) cao giúp inox 310S hình thành một lớp oxit bảo vệ giàu crom, bám chắc trên bề mặt, góp phần ngăn cản quá trình oxy hóa và tạo vảy khi làm việc ở nhiệt độ cao.
Trong khi đó, hàm lượng Niken (Ni) cao giúp ổn định cơ lý tính dòng austenit, đồng thời duy trì độ dẻo dai và khả năng làm việc ổn định của vật liệu trong điều kiện nhiệt độ cao.
3.2. Thuộc tính cơ học của Inox 310s
Tính chất cơ học tiêu biểu cho Inox 310S được đưa ra trong bảng 2.
Bảng 2: Tính chất cơ học của Inox 310S

Grade

Tensile Strength (MPa) min

Yield Strength 0.2% Proof (MPa) min

Elongation (% in 50mm) min

Hardness

Rockwell B (HR B) max

Brinell (HB)
max

310

515

205

40

95

217

Inox 310S

515

205

40

95

217

3.3. Tính chất vật lý của Inox 310s
Đối với hợp kim hay kim loại, ngoài đo đạc sức bền vật lý, sức chống chịu hóa học, mài mòn thì người ta còn phải khảo sát độ bền này sẽ duy trì được tốt ở nhiệt độ nào. Do đó, khi đo đạc các tính chất vật lý của thép Inox, bạn không thể bỏ qua yếu tố điều kiện nhiệt độ. Sau đây là bảng thông số kỹ thuật về độ bền vật lý và nhiệt độ của Inox 310s.
Bảng 3: Tính chất vật lý củaInox 310S trong điều kiện ủ

Chủng loại

Tỷ trọng (kg/m3)

Modul Đàn hồi(GPa)

Hệ số trung bình của giãn nở nhiệt (μm/m/°C)

Dẫn nhiệt(W/m.K)

Nhiệt dung riêng 0-100°C (J/kg.K)

Điện trở suất(nΩ.m)

0-100°C

0-315°C

0-538°C

at 100°C

at 500°C

310/S

7750

200

15.9

16.2

17.0

14.2

18.7

500

720

Qua bảng số liệu trên, bạn có thể thấy sức bền, độ ổn định các chỉ số kháng của thép Inox 310s là rất cao. Loại thép này có thể vận hành ổn định, đảm bảo được tuổi thọ trong điều kiện nhiệt độ phòng chứa lên đến 500°C, cao hơn nhiều so với các loại kim loại ​​hay hợp kim khác. Khả năng cách điện của Inox 310s cũng cao nên rất phù hợp trong việc chế tạo thiết bị cơ khí, công nghiệp.
Khả năng chống biến dạng rão
(Creep): Duy trì độ bền cơ học tương đối cao khi chịu tải trọng và nhiệt độ cao trong thời gian dài, giúp inox 310S phù hợp với các thiết bị làm việc trong điều kiện nhiệt khắc nghiệt.
4. Lớp kỹ thuật so sánh với Inox 310s
So sánh gần đúng lớp Inox 310S được đưa ra trong bảng 4.
Bảng 4: Lớp kỹ thuật cho Inox 310

Grade

UNS No

Old British

Euronorm

Swedish SS

Japanese JIS

BS

En

No

Name

310

S31000

310S24

1.4840

X15CrNi25-20

SUH 310

Inox 310S

S31008

310S16

1.4845

X8CrNi25-21

2361

SUS 310S

Những so sánh này chỉ là gần đúng. Danh sách này được dự định như là một so sánh vật liệu chức năng tương tự không phải là một lịch trình tương đương hợp đồng. Nếu tương đương chính xác là cần thiết thông số kỹ thuật ban đầu phải được tư vấn.
icon-dong-hungole-blog (202) Loại Inox có thể thay thế được Inox 310S .
Bảng 5 : lớp thay thế cho Inox 310S

MÁC THÉP

Why it might be chosen instead of 310

3CR12

Heat resistance is needed, but only to about 600°C. – Có thể chịu nhiệt nhưng chỉ 600 độ

304H

Heat resistance is needed, but only to about 800°C. – Có thể chịu nhiệt nhưng chỉ 800 độ

321

Heat resistance is needed, but only to about 900°C. – Có thể chịu nhiệt nhưng chỉ 900 độ

253MA (2111HTR)

A slightly higher temperature resistance is needed than can be provided by 310. Better resistance to reducing sulphide atmosphere needed. Higher immunity from sigma phase embrittlement is required. – Chịu nhiệt cao hơn Inox 310s

 icon-dong-hungole-blog (406) Cuộn Inox 310s chịu nhiệt độ cao
 Cuộn Inox 310s có sức đề kháng tốt để chống oxy hóa trong ứng dụng nhiệt khô liên tục lên đến 1.035°C và 1050°C trong các ứng dung không liên tục. Các lớp có khả năng chống oxy hóa, sulphidation và carburisation.
icon-dong-hungole-blog (406) Khả năng Kháng ăn mòn của Inox 310s
Hàm lượng Cr cao – nhằm tăng tính chất nhiệt độ cao – cũng cung cấp cho các lớp chống ăn mòn dung dịch nước tốt. PRE khoảng 25, và khả năng chống nước biển khoảng 22°C, tương tự như lớp 316. Tuyệt hảo Độ bền ở nhiệt độ bình thường, và khi phục vụ nhiệt độ cao thể hiện sức đề kháng tốt để oxy hóa và carburising bầu khí quyển. Chống Axit nitric bốc khói ở nhiệt độ phòng và nitrat hợp nhất lên đến 425°C.
Chủ đề nhấn mạnh nứt ăn mòn nhưng nhiều khả năng chịu hơn các lớp 304 hoặc 316.
icon-dong-hungole-blog (406) Khả năng chịu nhiệt của Inox 310s
Inox 310 chịu được nhiệt độ liên tục lên đến khoảng 1.040°C – 1.150°C và nhiệt độ gián đoạn lên tới 1.260°C. Nhờ hàm lượng crôm và niken cao, loại thép này chống oxy hóa rất tốt trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.
- Hoạt động liên tục: Khoảng 1.040°C đến 1.150°C trong không khí.
- Hoạt động gián đoạn: Lên đến khoảng 1.260°C.
- Vùng nhiệt cần tránh: Từ 425°C đến 860°C, không nên dùng liên tục nếu cần chống ăn mòn dung dịch sau đó do hiện tượng kết tủa cacbua .
icon-dong-hungole-blog (202) Inox 310S thường được sử dụng ở nhiệt độ bắt đầu từ khoảng 800°C hay 900°C – cao hơn nhiệt độ mà tại đó 304H và 321 có hiệu quả.
icon-dong-hungole-blog (406) Xử lý nhiệt cho Inox 310s
Thép không gỉ 310S không thể được làm cứng bằng phương pháp xử lý nhiệt. Phương pháp xử lý nhiệt chủ yếu đối với inox 310S là ủ dung dịch (solution annealing), được thực hiện bằng cách nung kim loại đến nhiệt độ 2.050–2.150°F (1.120–1.175°C), giữ nhiệt trong khoảng 30 phút cho mỗi inch chiều dày, sau đó làm nguội nhanh bằng không khí hoặc tôi nước nhằm hòa tan các cacbit crom và khôi phục khả năng chống ăn mòn của vật liệu.
icon-dong-hungole-blog (202) Mục đích của việc xử lý nhiệt
Phục hồi vi mô ion phân tử: Tái kết tinh cấu trúc hạt, đưa vật liệu về trạng thái austenit đồng nhất và hoàn toàn.
Hòa tan cacbit: Hòa tan các cacbit crom có hại hình thành trong quá trình vật liệu tiếp xúc với nhiệt độ trung gian (650–900°C).
Khôi phục khả năng chống ăn mòn: Khôi phục khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao và khả năng chống ăn mòn tối ưu của vật liệu.
icon-dong-hungole-blog (202) Làm sạch sau xử lý nhiệt
• Loại bỏ lớp oxit: Quá trình ủ trong không khí tạo ra lớp oxit bám chắc, giàu crom trên bề mặt vật liệu.
• Phương pháp cơ học và hóa học: Có thể loại bỏ lớp oxit bằng phương pháp phun bi thủy tinh/phun cát silica, hoặc sử dụng dung dịch tẩy axit (pickling) gồm 5–15% axit nitric (HNO₃) + 0,5–3% axit hydrofluoric (HF), sau đó rửa kỹ bằng nước.
icon-dong-hungole-blog (406) Khả năng Hàn của Inox 310s
Đặc điểm tốt phù hợp với tất cả các phương pháp tiêu chuẩn. Inox 310S lớp điện cực thường được đề nghị cho hàn nhiệt hạch. Inox 310S có khả năng hàn rất tốt, phù hợp với hầu hết các phương pháp hàn tiêu chuẩn như hàn TIG, MIG và hàn hồ quang tay. Nhờ hàm lượng carbon thấp (≤ 0.08%), vật liệu này hạn chế tối đa tình trạng kết tủa crom carbide, giúp mối hàn bền chắc, ít bị nứt nóng và giữ được khả năng chống ăn mòn cao ở nhiệt độ lớn.
icon-dong-hungole-blog (202) Đặc điểm kỹ thuật khi hàn
• Phương pháp phù hợp: Tương thích tốt với mọi kỹ thuật hàn nhiệt hạch tiêu chuẩn.
• Vật liệu bù: Nên dùng que hàn hoặc dây hàn cùng mác (loại 310 hoặc 310S) để đảm bảo đồng nhất cơ tính và khả năng chịu nhiệt.
• Xử lý sau khi hàn: Thông thường không bắt buộc phải tôi nhiệt sau khi hàn, nhưng có thể nung nóng và làm nguội nhanh nếu cần khôi phục hoàn toàn độ dẻo dai trong một số điều kiện khắt khe.
icon-dong-hungole-blog (406) Đặc tính gia công và cơ tính
icon-dong-hungole-blog (202) Khả năng hàn tốt
Inox 310S có thể được hàn bằng hầu hết các phương pháp hàn thông dụng. So với các loại inox có hàm lượng carbon cao hơn, 310S có hàm lượng carbon thấp nên ít có xu hướng bị nhạy cảm hóa và nứt hơn, đặc biệt trong các ứng dụng có yêu cầu hàn và làm việc ở nhiệt độ cao.
icon-dong-hungole-blog (202) Độ dẻo và độ dai tốt
Inox 310S có độ dẻo và độ dai tốt, cho phép vật liệu thực hiện các quá trình gia công tạo hình tương đối thuận lợi. Vật liệu vẫn duy trì tính chất cơ học đáng tin cậy trong điều kiện nhiệt độ thấp, bao gồm cả môi trường nhiệt độ rất thấp (cryogenic).
icon-dong-hungole-blog (202) Tính không từ tính
Inox 310S có tính không từ tính và độ từ thẩm thấp ở trạng thái ủ. Tuy nhiên, sau khi gia công nguội, vật liệu có thể xuất hiện một mức độ từ tính nhất định do biến dạng của tổ chức austenit.
icon-dong-hungole-blog (406) “Chứng nhận kép vật liệu DUAL ”
Inox 310 và Inox 310S đôi khi được thả vào “chứng nhận kép” hình thức – chủ yếu ở dạng tấm và ống. Những mặt hàng có tính chất hóa học và cơ khí tuân thủ thông số kỹ thuật cả 310 và 310S

 5. Ứng dụng của Inox cuộn 310s
icon-dong-hungole-blog (406) Hàm lượng niken và niken cao làm cho các loại thép này có khả năng ứng dụng trong việc giảm khí quyển lưu huỳnh có chứa H2S.Chúng được sử dụng rộng rãi trong môi trường carburising vừa phải, như gặp phải trong môi trường hóa dầu.
icon-dong-hungole-blog (406) Đối với môi trường carburising nghiêm trọng hơn các hợp kim chịu nhiệt khác nên được lựa chọn. Inox 310s không được khuyến khích cho môi trường chất lỏng thường xuyên vì nó dễ bị sốc nhiệt. Các lớp thường được sử dụng trong các ứng dụng đông lạnh, do độ dẻo dai của nó và tính thấm từ thấp.

 Vì vậy, tấm inox 310S có những ứng dụng điển hình bao gồm:
icon-dong-hungole-blog (202) Ứng dụng thực tế 
icon-dong-hungole-blog (406) Ngành bồn bể hóa chất công nghiệp 
Bồn bể phản ứng nhiệt độ cao: Dùng chứa hoặc phản ứng các chất ở trạng thái khí/lỏng nóng có nhiệt độ vượt ngưỡng chịu đựng của inox 304 hay 316.
Hệ thống buồng đốt và ống dẫn khí nóng: Chế tạo vỏ bồn, ống khói, đường ống trao đổi nhiệt trong nhà máy hóa chất.
Thiết bị sản xuất hóa chất chuyên dụng: Dùng trong các dây chuyền nhiệt phân hoặc chế tạo phân đạm có chu kỳ nhiệt lớn

icon-dong-hungole-blog (406) Ngành sản xuất giấy và nông - lâm nghiệp
Lò hơi đốt dăm gỗ / bã mía: Làm tấm lót, vách ngăn, ống bức xạ hoặc móc treo ống chịu nhiệt trong các lò hơi sinh khối.
Lò hơi và buồng đốt: Làm vách ngăn, ống lò hơi và móc treo ống chịu nhiệt độ cao.
Hệ thống thu hồi hóa chất: Chế tạo thiết bị xử lý và ống dẫn dung dịch hóa chất nấu bột giấy.
Ống khói và ống dẫn khí thải: Chống ăn mòn do khí thải nóng chứa lưu huỳnh hoặc hơi ẩm.
icon-dong-hungole-blog (406) Ngành sản xuất Gạch (Gạch Men, Gạch Tuynel)
Lò nung tuynel và lò con lăn: Làm tấm lót, thanh đỡ, guồng quạt khí nóng và vỏ bọc cảm biến nhiệt.
Xe đẩy nung gạch: Chế tạo khung, khay đỡ và đồ gá chịu tải ở nhiệt độ cao trong lò sấy/nung.
Đầu đốt và béc đốt: Làm các bộ phận phun nhiên liệu, buồng đốt sơ cấp và ống xả khí nóng.
Ống khói và đường ống dẫn khí nóng: Chịu được dòng khí thải nhiệt độ cao lẫn một số tạp chất lưu huỳnh.
icon-dong-hungole-blog (406) Ngành cơ khí chế tạo và xử lý nhiệt
Đầu đốt và buồng đốt nhiên liệu
Ống xả động cơ công suất lớn hoặc thiết bị hàng không
Cấu trúc và bồn chứa phục vụ trong cơ cấu đông lạnh
Muffler và Retort: Chế tạo các ống bọc bảo vệ và bình phản ứng nhiệt trong xử lý nhiệt kim loại.
Ống bảo vệ cảm biến nhiệt: Làm ống bọc cho cặp nhiệt điện (thermocouple) đo nhiệt độ cao trong các lò luyện.
Bộ phận động cơ: Chế tạo các chi tiết trong hệ thống xả của động cơ phản lực, tuabin khí và xe đua.
icon-dong-hungole-blog (406) Ngành chế biến thực phẩm và dược phẩm
Lò sấy công nghiệp: Làm khay sấy, giá đỡ và vỏ tủ sấy chịu nhiệt cho nông sản, thực phẩm hoặc dược liệu.
Thiết bị tiệt trùng: Chế tạo buồng hấp tiệt trùng áp suất cao (autoclave) yêu cầu sạch sẽ và chịu nhiệt ẩm.
icon-dong-hungole-blog (406) ​Ngành công nghiệp lò nung và nhiệt điện
Chế tạo vỏ lò hơi, buồng đốt, đầu đốt và các tấm chắn nhiệt.
Làm ống dẫn khí nóng, móc treo ống cho lò hơi và lò nung công nghiệp.
Sản xuất các loại nắp ủ, thiết bị xử lý nhiệt và bu lông neo chịu lửa
icon-dong-hungole-blog (406) Ngành Lò Nung & Xử Lý Nhiệt
Linh kiện lò công nghiệp: Chế tạo vỏ lò, buồng đốt, quạt lò và các thanh treo ống chịu nhiệt.
Thiết bị mạ và tôi kim loại: Làm chậu đựng chì, hộp ủ hoặc các khay nung gốm sứ, vật liệu xây dựng.
Hệ thống đốt: Ứng dụng trong thiết bị đốt tầng sôi hoặc béc đố
icon-dong-hungole-blog (406) Ngành Lọc Hóa Dầu & Năng Lượng:
Ống truyền nhiệt: Dùng cho hệ thống dẫn khí nóng, ống khói chịu nhiệt độ cao.
Khí hóa than: Chế tạo các bộ phận cấu thành bên trong của hệ thống khí hóa và lọc dầu.
Lò hơi áp lực: Làm móc treo ống, bu lông neo chịu lửa
​Hệ thống xử lý khí thải: Làm ống khói, bộ thu hồi nhiệt và màng lọc khí thải ở nhiệt độ cao.
Thiết bị hóa chất: Thiết bị chuyên dùng cho các dây chuyền xử lý hóa chất, sử dụng trong các bồn chứa, đường ống vận chuyển axit nóng và các chất ăn mòn mạnh ở nhiệt độ cao.
Thiết bị làm việc trong môi trường ăn mòn

♦ Lĩnh vực hóa dầu
Hóa dầu là lĩnh vực đòi hỏi vật liệu phải có sức chịu đựng tốt, kháng mài mòn cao.Và trong danh sách các loại vật tư hiện nay, thì cuộn inox 310s luôn là ứng cử viên sáng giá được ứng dụng nhiều trong lĩnh vực này.
- Tóm lại, ứng dụng của bề mặt inox 2B tập trung chủ yếu vào các lĩnh vực công nghiệp, kỹ thuật và kết cấu chịu lực, nơi mà độ bền, độ ổn định và hiệu quả kinh tế được ưu tiên hơn yếu tố thẩm mỹ.

Ngoài ra, bề mặt inox 2B còn được sử dụng trong sản xuất các loại xe bồn chở hóa chất, thực phẩm, góp phần bảo quản chất lượng sản phẩm trong quá trình vận chuyển. Nhìn chung, với những ưu điểm vượt trội, inox 310s bề mặt 2B là vật liệu đa năng, đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực, góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống và thúc đẩy sự phát triển của các ngành công nghiệp
icon-dong-hungole-blog (406) Ngành hàng không và ô tô
• Sản xuất các bộ phận ống xả ô tô chịu nhiệt độ vận hành lớn.
​• Làm ống khói máy bay và các chi tiết kết cấu chịu nhiệt độ cao khác....

6. Bảng báo giá cuộn inox 310S dày 2.0 mm/2B tại INOX PHÚ GIANG NAM cập nhật mới nhất
​Nhận thấy được sự tiềm năng của Cuộn inox 310S, sự đáp ứng tối đa cho các yêu cầu cao về mặt chất lượng, độ bền của sản phẩm. Phú Giang Nam đã dồn mọi nguồn lực để nhập hàng với số lượng cực lớn . Đảm bảo quý khách hàng khi đến với chúng tôi sẽ phải choáng ngợp trước một thế giới vật tư đa dạng, nhiều sắc màu.
Và đương nhiên, vật liệu tấm inox 310S của Phú Giang Nam cung cấp cũng luôn đưa người tiêu dùng mức giá cực phải chăng. Luôn đảm bảo tính cạnh tranh và sự ổn định. Ngay sau đây, bạn có thể tham khảo giá cuộn inox 310s dày 2.0mm tại đơn vị chúng tôi.
Lưu ý: 

  • Mức giá này chúng tôi đưa ra với mục đích để cho bạn tham khảo, cân nhắc trước khi mua hàng. Trên thực tế nó có thể sẽ chênh lệch lên hoặc xuống phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Nếu bạn đang cần mức giá chính xác, cụ thể nhất, liên hệ ngay với chúng tôi qua hotline để được hỗ trợ.

  • Ngoài inox Cuộn inox 310s dày 2.0 mm, Inox Phú Giang Nam còn là phân phối hàng đầu của nhiều loại vật tư cao cấp, thiết thực khác như: tấm inox 201-N7, Mn 1,tấm inox gân chống trượt, tấm inox 304/304L/2B/No.1; 316/316L/2B/ No.1, tấm inox 310S No.1, tấm inox 303mm/No.1,…. Đến với chúng tôi bạn sẽ có đa dạng sự lựa chọn với những phân khúc giá vô cùng phải chăng.

7. Mua cuộn inox 310s/2B ở đâu uy tín
• Bạn đang tìm kiếm nơi cung cấp cuộn inox 310s/2B uy tín, chất lượng và giá thành phải chăng? Hãy liên hệ ngay với Inox Phú Giang Nam.
• Inox Phú Giang Nam là đơn vị nhập khẩu, phân phối, gia công sản xuất và cung cấp trực tiếp các sản phẩm từ inox, trong đó bao gồm cuộn inox 310s dày 2.0mm/2B. 
Đến với Inox Phú Giang Nam, bạn sẽ nhận được những lợi ích vô cùng tuyệt vời như: 
Thương hiệu uy tín: Trải qua bao biến cố thăng trầm, hơn 5 năm qua là một chặng đường dài cũng đủ để Công ty khẳng định được thương hiệu và uy tín của chính mình với các đối tác và khách hàng trên khắp mọi miền đất nước. “ Coi Trọng chữ tín” là phương châm và tôn chỉ hoạt động của Công ty chúng tôi ngay từ khi mới thành lập. 
• Đội ngũ kỹ thuật chuyên môn, máy móc thiết bị công nghệ cao
• Sản phẩm chất lượng: Chất lượng luôn là tiêu chuẩn “Coi Trọng chữ tín” đề ra đầu tiên đối với các loại sản phẩm Inox và Thép chịu mài mòn của mình,“ hàng gì bảo hàng đấy, không bao giờ bán sai chất lượng hàng hóa, một bảo là một, hai bảo là hai, hàng loại một dù có lỗi một tấn/cuộn sẵn sàng vứt bỏ . Với các loại inox có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đảm bảo chất lượng đạt chuẩn, được gia công và chế tạo tỉ mỉ, đóng gói đạt tiêu chuẩn xuất khẩu, chúng tôi tin rằng sẽ mang đến cho quý khách hàng trải nghiệm hài lòng nhất khi sử dụng sản phẩm. 
Giá cả cạnh tranh: Là đơn vị nhập khẩu, phân phối và gia công, sản xuất trực tiếp các loại sản phẩm inox khác nhau, chúng tôi cam kết tất cả các sản phẩm đều có giá thành tốt nhất thị trường, chất lượng bạn nhận được sẽ hoàn toàn xứng đáng với chi phí đã bỏ ra. 
Trên đây là toàn bộ thông tin về sản phẩm cuộn inox 310s cũng như địa chỉ cung cấp inox uy tín, chất lượng nhất hiện nay.

Vậy tìm đâu ra đơn vị uy tín để mua cuộn inox 310S inox này ở TP Hà Nội,TP.Hồ Chí Minh , Bắc Ninh, Phú Thọ,Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Lào Cai, Lạng Sơn, Hưng Yên,Quảng Ninh, Hải Phòng, Ninh Bình,Thanh Hóa,Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Trị,TP Huế, Tp Đà Nẵng,Quảng Ngãi,Gia Lai,Nha Trang- Khánh Hòa, Đắk Lắk, Lâm Đồng, TP Đồng Nai, Bà Rịa Vũng Tàu, Tây Ninh, TP Cần Thơ, Đồng Tháp,Vĩnh Long, Kiên Giang-An Giang, Bến Tre, Long An,Bạc Liêu Cà Mau và có chế độ bảo hành sản phẩm tốt ?
PGNS- INOX PHÚ GIANG NAM cung cấp các sản phẩm INOX CÁN NGUỘI,CÁN NÓNG 310S dạng TẤM/CUỘN 2B/No.1 với chất lượng đảm bảo theo quy định và giá cả ưu đãi.

Phú Giang Nam luôn trân trọng giá trị nền tảng cho sự phát triển, đó là các cơ hội được hợp tác với Quý khách hàng. Không có bất kỳ khó khăn nào có thể ngăn cản chúng tôi mang lại những giá trị tiện ích phù hợp với mong muốn và lợi ích của Quý khách hàng.
  Chúng tôi tin tưởng rằng, với tập thể  Phú Giang Nam đoàn kết vững mạnh và sự ủng hộ của Quý khách hàng,  Phú Giang Nam chắc chắn sẽ gặt hái được nhiều thành công hơn nữa trong tương lai.

 Ngoài ra PGNS– Inox Phú Giang Nam còn là địa chỉ cung cấp Tấm/Cuộn/Ống hộp/ U đúc, vê đúc, cây đặc tròn,vuông đặc,lục giác đặc,thanh la đúc,Phụ kiện inox 301FH/ 304/316/310s/303/420j2 /N7 cao cấp.
 PGNS – Inox Phú Giang Nam cam kết cung cấp chỉ cung cấp các loại Tấm/Cuộn/Ống hộp/Phụ kiện 304/316/310S...cao cấp và chất lượng. Bên cạnh những tiêu chuẩn có sẵn thì chúng tôi cũng cung cấp ống đúc inox 304/316/310s theo mọi kích thước quý khách hàng yêu cầu. 
Tất cả sản phẩm  inox 304/316/310S tại PGN – Inox Phú Giang Nam đều có giá cả vô cùng hợp lý và mỗi sản phẩm giao đến khách hàng đều đạt tiêu chuẩn về tiêu chuẩn ASTM, JIS.EN, GB-T nên khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm.
Công ty Inox Phú Giang Nam – chuyên cung cấp sản phẩm TẤM,CUỘN ,ỐNG ĐÚC INOX + ỐNG HÀN INOX CÔNG NGHIỆP+VAN INOX CÔNG NGHIỆP 201/304/304L/316/316L/310S/321/410/420/430...tiêu chuẩn. Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và chất lượng đạt các tiêu chuẩn quốc tế.
Nhanh tay gọi tới số Hotline :0274.221.6789-0933.196.837-0979.165.316 để được INOX PHÚ GIANG NAM tư vấn báo giá chi tiết nhất nếu bạn quan tâm,muốn gia công hoặc tìm hiểu về TẤM,CUỘN ,ỐNG ĐÚC INOX + ỐNG HÀN INOX CÔNG NGHIỆP+VAN - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG INOX Thép không gỉ N7/Mn1/304/304L/316/316L/310S/321/410/420J2/430/Duplex- Thép Mài Mòn... nhé!