LÁP TRÒN ĐẶC 304/304L - PHI 175|STAINLESS STEEL 304/304L ROUND BAR , Diameter 175mm

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

LÁP TRÒN ĐẶC 304/304L - PHI 175|STAINLESS STEEL 304/304L ROUND BAR , Diameter 175mm

Còn hàng

LÁP TRÒN- VUÔNG ĐẶC- LỤC GIÁC ĐẶC- VÊ ĐÚC- U ĐÚC - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG

  • Liên hệ
  • Láp tròn đặc inox 304/304L phi 175 (đường kính 175mm) là sản phẩm thép không gỉ dạng thanh tròn đặc cỡ lớn, chuyên dùng cho gia công cơ khí nặng, chế tạo trục máy, xi lanh thủy lực và các chi tiết chịu tải trọng cao . 

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 631

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • Bình luận

   1.Tìm hiểu về thanh tròn đặc (Láp) inox 304
Láp tròn đặc inox 304/304L - Phi 175 (đường kính ngoài 175 mm) là dòng sản phẩm thép không gỉ siêu trường đặc ruột, chuyên dụng để chế tạo trục máy nặng, chi tiết máy chịu tải trọng nặng và chống ăn mòn cao trong công nghiệp nặng, thiết bị công nghiệp chịu lực cao hoặc chi tiết cơ khí đòi hỏi độ bền kéo và chống ăn mòn xuất sắc. 
-Thanh tròn bằng thép không gỉ 304 là ứng cử viên tuyệt vời cho hầu hết các kỹ thuật xử lý cũng như các ứng dụng trong nhà và ngoài trời. Sản phẩm này được thiết kế cho các dung sai chặt chẽ, có lớp hoàn thiện màu xám xỉn, bán nhẵn và các cạnh sắc nét được xác định với kích thước chính xác trên toàn bộ chiều dài.Chúng thường có bề mặt dạng thô hoặc đánh bóng tùy thuộc vào kích thước và mục đích sử dụng, độ dài cắt ngẫu nhiên hay cắt cố định theo yêu cầu của lô hàng hay người mua hàng
2.THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
-Đường kính cây đặc: Phi 175mm
-Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, cắt theo yêu cầu.
-Mác inox: 304/304L
-Bề mặt: BA/HL
-Tiêu chuẩn: ASTM/ASME – A276/ 479/ A 582/  EN 10088-3 / JIS 4303/ ISO 286-2/ GB-T/ TCVN 2244:1999
-Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
-Xuất xứ: Nhập khẩu Ấn độ, China, Nhật Bản, EU...

3. BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA LÁP TRÒN ĐẶC 304/304L
A. Bảng thành phần hóa học của cây láp tròn 304/304L theo tiêu chuẩn ASTM A267 GR 304 Bright Bar

Grade Carbon Manganese Silicon Phospherous Sulfur Chromium Molybdenum Nickel Nitrogen
SS 304 0.08 max 2 max 0.75 max 0.040 max 0.030 max 18 – 20 - 8 – 11 -
SS 304L 0.03 max 2 max 0.75 max 0.045 max 0.030 max 18 – 20 - 8 – 12 0.10 max

B.  Bảng tính chất vật lý của cây láp đặc inox 304/304L
Tính chất vật lý của cây láp tròn đặc (thanh tròn đặc) Inox 304 và 304L theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến (như ASTM, JIS, DIN) như sau:

Tính chất vật lý

Thông số / Giá trị

Đơn vị

Khối lượng riêng (Tỷ trọng)

~7.93

g/cm³ (hoặc kg/dm³)

Nhiệt độ nóng chảy

1400 – 1450

°C

Mô-đun đàn hồi (E)

193

GPa

Độ dẫn nhiệt (λ)

16.2

W/m·K (ở 100°C)

Hệ số giãn nở nhiệt (α)

17.2 × 10⁻⁶

/K (khoảng 0–100°C)

Điện trở suất (ρ)

0.72 × 10⁻⁶

Ω·m

Nhiệt dung riêng

500

J/kg·K

C. Bảng tính chất cơ học của cây láp tròn 304/304L
Cơ tính của láp tròn đặc phụ thuộc vào quá trình gia công (cán nóng hay kéo nguội), nhưng theo trạng thái ủ tiêu chuẩn (Annealed), thông số tối thiểu đạt được như sau:

Tính chất cơ học Inox 304 (Láp tròn) Inox 304L (Láp tròn)
Độ bền kéo (Tensile Strength - Rm) ≥ 515 MPa (75,000 psi) ≥ 485 MPa (70,000 psi)
Giới hạn chảy (Yield Strength - Rp 0.2%) ≥ 205 MPa (30,000 psi) ≥ 170 MPa (24,700 psi)
Độ giãn dài (Elongation - A5) ≥ 40% (với mẫu chuẩn) ≥ 40%
Độ cứng tối đa (Hardness) ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB) ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB)

• Lưu ý: Inox 304L có hàm lượng các-bon thấp hơn nhằm hạn chế hiện tượng kết tủa các-bít crom khi hàn, do đó giới hạn chảy và độ bền kéo của 304L thấp hơn một chút so với 304 tiêu chuẩn.
4. BẢNG TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN CỦA LÁP TRÒN 304/304L

LÁP TRÒN 304

 Đường kính 

 Trọng lượng kg/cây(KG) 

304LT 3 x 6m

                   3,0

                                 0,34

304LT 4 x 6m

                   4,0

                                 0,60

304LT 5 x 6m

                   5,0

                                 0,93

304LT 6 x 6m

                   6,0

                                 1,34

304LT 7 x 6m

                   7,0

                                 1,83

304LT 8 x 6m

                   8,0

                                 2,39

304LT 9 x 6m

                   9,0

                                 3,03

304LT 10 x 6m

                 10,0

                                 3,74

304LT 11 x 6m

                 11,0

                                 4,55

304LT 12 x 6m

                 12,0

                                 5,38

304LT 13 x 6m

                 13,0

                                 6,40

304LT 14 x 6m

                 14,0

                                 7,32

304LT 16 x 6m

                 16,0

                                 9,56

304LT 17 x 6m

                 17,0

                               10,82

304LT 18 x 6m

                 18,0

                               12,10

304LT 19 x 6m

                 19,0

                               13,50

304LT 20 x 6m

                 20,0

                               14,94

304LT 22 x 6m

                 22,0

                               18,08

304LT 24 x 6m

                 24,0

                               20,86

304LT 25 x 6m

                 25,0

                               23,34

304LT 28 x 6m

                 28,0

                               29,28

304LT 30 x 6m

                 30,0

                               33,62

304LT 32 x 6m

                 32,0

                               38,25

304LT 35 x 6m

                 35,0

                               45,75

304LT 38 x 6m

                 38,0

                               53,93

304LT 40 x 6m

                 40,0

                               59,76

304LT 42 x 6m

                 42,0

                               65,89

304LT 45 x 6m

                 45,0

                               75,63

304LT 50 x 6m

                 50,0

                               93,38

304LT 55 x 6m

                 55,0

                             112,98

304LT 57 x 6m

                 57,0

                             121,35

304LT 60 x 6m

                 60,0

                             134,46

304LT 63 x 6m

                 63,0

                             148,24

304LT 65 x 6m

                 65,0

                             157,80

304LT 70 x 6m

                 70,0

                             183,02

304LT 76 x 6m

                 76,0

                             215,73

304LT 80 x 6m

                 80,0

                             239,04

304LT 85 x 6m

                 85,0

                             269,85

304LT 90 x 6m

                 90,0

                             302,54

304LT 95 x 6m

                 95,0

                             337,08

304LT 101 x 6m

               101,6

                             385,55

304LT 110 x 6m

               110,0

                             451,94

304LT 114 x 6m

               114,0

                             485,40

304LT 120 x 6m

               120,0

                             537,84

304LT 125 x 6m

             125,0

                            577,97

304LT 130 x 6m

             130,0

                            631,22

304LT 135 x 6m

             135,0

                            681.35

304LT 140 x 6m

              140,0

                            732,06

304LT 145 x 6m

              145,0

                             785,28

304LT 150 x 6m

               150,0

                             840,38

304LT 155 x 6m

             155,0

                         898

304LT 160 x 6m

             160,0

                              956.65 

304LT 165 x 6m

            165,0                          1.017,38

304LT 170 x 6m

              170,0

                          1.079,42

304LT 175 x 6m

            175,0

                           1.144,43

304LT 180 x 6m

            180,0

                          1.210,14

304LT 185 x 6m

            185,0

                         1.278,96 

304LT 190 x 6m

             190,0

                          1.348,34

304LT 195 x 6m

              195,0

                          1.420,23

304LT 200 x 6m

              200,0

                          1.494,00

5. ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA LÁP TRÒN 304/304L
• Chống ăn mòn cao: Nhờ chứa hàm lượng lớn crôm và niken, vật liệu này không bị gỉ sét hay oxy hóa trong điều kiện ẩm ướt hoặc môi trường hóa chất nhẹ.
• Độ bền cơ học lớn: Với quy cách đúc đặc đường kính 175mm, sản phẩm chịu được tải trọng nặng, áp lực xoắn và lực va đập cực hạn.
• Ưu điểm của mác 304L: Biến thể 304L chứa hàm lượng cácbon thấp giúp hạn chế tình trạng kết tủa cácbit khi hàn, từ đó giữ mối hàn bền chắc và chống ăn mòn tốt hơn ở khu vực mối nối.
• Khả năng chịu nhiệt tốt: Giữ vững cấu trúc và tính chất cơ lý ở cả mức nhiệt độ cao.
• Chống oxy hóa tốt, độ bền kéo và khả năng gia công, chế tạo cao.
• Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa: Inox là một loại thép không gỉ, do đó nó kháng được ăn mòn từ các yếu tố như nước, hơi nước, các chất hóa học và môi trường ăn mòn khác. Điều này làm cho inox tròn đặc phi 175 thích hợp cho các ứng dụng cần độ bền và tuổi thọ cao.
• Độ cứng và độ bền: Inox tròn đặc được gia công và xử lý để đạt được độ cứng và độ bền cao, giúp nó chịu được áp lực và va đập mà không bị biến dạng hoặc gãy.
• Tính thẩm mỹ: Inox tròn đặc thường có bề mặt bóng và sáng bóng, tạo ra một vẻ ngoại hình đẹp và hiện đại. Điều này làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong thiết kế và trang trí.
• An toàn cho người sử dụng: Inox thường được sử dụng trong ngành thực phẩm do khả năng chống ăn mòn và không tạo ra các tác nhân gây hại cho thực phẩm.

♦ Nhược điểm
• Khó gia công cắt gọt: Do kích thước lớn (phi 175) và độ cứng cao của thép đặc Austenit, việc cắt, tiện, phay đòi hỏi máy móc công nghiệp công suất lớn và tốn nhiều thời gian.
• Trọng lượng nặng và cồng kềnh: Khối lượng lớn gây khó khăn trong khâu vận chuyển, bốc dỡ và lắp đặt.
• Giá thành cao: Thuộc phân khúc vật liệu cao cấp và quy cách ngoại cỡ (siêu trường) nên chi phí đầu tư lớn hơn nhiều so với các loại thép thường hoặc inox kích thước nhỏ
6. ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Inox tròn đặc phi 175 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng thực tiễn do các tính chất ưu việt của nó. Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng phổ biến của inox tròn đặc 175 mm:
- Ngành cơ khí chế tạo máy: Inox tròn đặc 175mm thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết và linh kiện cơ khí chính xác như trục, vòng bi, ổ đỡ, và các bộ phận máy móc, cụ thể như :
• Gia công trục và ty: Làm trục máy kích thước nhỏ, trục truyền động, ty ben thủy lực, trục khuỷu hoặc trục cam cho các thiết bị phụ tùng cơ khí.
• Sản xuất chốt và bu lông cường độ cao: Chế tạo các loại chốt định vị, bu lông, ốc vít đặc biệt hoặc thanh giằng chịu lực trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
• Linh kiện chuyển động: Làm bạc đạn, ổ trượt, puly truyền động, các khớp nối hoặc bánh răng nhỏ.
• Chi tiết máy móc ngành thực phẩm và y tế: Làm trục khuấy, van bơm, các chi tiết tiếp xúc trực tiếp với hóa chất hoặc dung dịch y tế nhờ đặc tính an toàn, không nhiễm rỉ sét

- Ngành y tế: Nó được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, ống dẫn, và thiết bị y tế khác do khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ.
- Trục công nghiệp và rôto: Được tiện và gia công thành các loại trục quay chịu tải lớn dùng cho máy bơm, máy trộn và hệ thống chân vịt tàu biển nhờ độ cứng vững cao và khả năng chống ăn mòn tốt.
- Mặt bích và phụ kiện đường ống: Được rèn hoặc cắt phôi để chế tạo mặt bích chịu áp lực cao và các phụ kiện đường ống công nghiệp cỡ lớn/chuyên dụng dùng trong hệ thống đường ống hóa chất, dầu khí và xử lý nước.
- Thân van và các bộ phận của van: Được gia công thành ty van, đế van và thân/vỏ van có thành dày. Đối với phiên bản inox 304L hàm lượng carbon thấp, vật liệu giúp hạn chế nguy cơ ăn mòn liên tinh giới sau quá trình hàn.
- Bu lông, thanh neo và chi tiết liên kết chịu tải lớn: Được gia công thành bu lông kích thước lớn theo yêu cầu, thanh giằng kết cấu và các chi tiết liên kết công nghiệp hạng nặng, sử dụng trong các công trình có môi trường ăn mòn hoặc khu vực ven biển.
- Trong ngành đóng tàu và hàng hải
• Chế tạo phụ kiện ngoài vỏ tàu: Làm chốt, bản lề, móc cẩu, lan cận hoặc các thanh giằng nhỏ chịu được môi trường nước biển.
• Trục và phụ kiện bơm, chân vịt nhỏ: Làm trục chân vịt, các chi tiết neo đậu hoặc chốt khóa chịu mặn trong môi trường biển nhờ khả năng chống oxy hóa tốt của inox 304. Gia công các chi tiết trục phụ, chốt bơm nước hoặc các chi tiết ngầm dưới nước ít tiếp xúc trực tiếp mài mòn nặng bằng 316 nhưng vẫn cần chống gỉ tốt.
• Hệ thống khóa, van ống dẫn: Làm ty van, trục điều khiển van trong hệ thống ống dẫn trên tàu.
- Trong ngành dầu khí và năng lượng (Oil & Gas / Power Plants): Sử dụng làm các chi tiết cấu kiện phụ trợ, chốt giữ, hoặc bộ phận bên trong van công nghiệp yêu cầu khả năng chống rỉ sét và chịu nhiệt độ tương đối .

- Trong ngành ô tô và vận tải
• Trục và chốt liên kết: Gia công các thanh truyền, chốt bản lề cửa xe tải container, rơ-moóc, xe chở hóa chất hoặc thực phẩm.
• Chi tiết khung gầm, phụ tùng động cơ: Làm các thanh kết nối, trục phụ hoặc chi tiết trang trí chịu lực chống gỉ sét dưới gầm xe, ống xả (ốp pô). Cung cấp khả năng chống mỏi (fatigue resistance) và chịu lực rung va đập mạnh.
• Hệ thống neo đậu, giằng buộc: Dùng làm móc khóa cáp, tăng đơ hoặc cọc neo nhỏ cho phương tiện thủy bộ.
- Trong ngành làm ống đúc inox ( Stainless steel Seamless Pipes)
Tại các khu công nghiệp luyện kim, nhà máy sản xuất ống inox , các thanh tròn đặc có đường kính Ø 175mm trở lên thường được dùng làm phôi thô, phôi đột lỗ cho quá trình cán nóng và đột lỗ (perforation). Cây đặc inox phi Ø 175 mm sẽ được nung nóng và đột xuyên tâm để tạo thành các phôi ống thép đúc không gỉ, trước khi kéo nguội thành ống thành phẩm phục vụ cho hệ thống dẫn khí, dẫn dầu hoặc đóng tàu.

-  Trong ngành kết cấu xây dựng và công nghiệp
• Bu-lông neo, thanh ren chịu lực: Cắt gọt thành các loại bu-lông đặc biệt chịu lực và chống ăn mòn trong công trình ven biển hoặc nhà xưởng hóa chất.
• Lan can, trụ đỡ kiến trúc: Làm trụ cầu thang, phụ kiện kết cấu mái kính, giằng không gian mang tính thẩm mỹ và chống oxy hóa ngoài trời.
• Khung kết cấu máy móc: Làm trục dẫn hướng, ty ben, hoặc các chi tiết khung máy đòi hỏi độ cứng vững và bề mặt sáng bóng
►Với tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn, Láp tròn đặc inox 304 phi 175mm là một vật liệu đa dụng và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày và công nghiệp