TIÊU CHUẨN VÀ QUY CÁCH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ỐNG ĐÚC INOX SỬ DỤNG TRONG THI CÔNG, CHẾ TẠO VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG KHÍ HÓA LỎNG CÔNG NGHIỆP, NHÀ MÁY CHẾ BIẾN HÓA CHẤT, NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN, CÔNG TRÌNH DẦU KHÍ VÀ NGÀNH ĐÓNG TÀU, VẬN TẢI HÀNG HẢI

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

TIÊU CHUẨN VÀ QUY CÁCH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ỐNG ĐÚC INOX SỬ DỤNG TRONG THI CÔNG, CHẾ TẠO VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG KHÍ HÓA LỎNG CÔNG NGHIỆP, NHÀ MÁY CHẾ BIẾN HÓA CHẤT, NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN, CÔNG TRÌNH DẦU KHÍ VÀ NGÀNH ĐÓNG TÀU, VẬN TẢI HÀNG HẢI

Ngày đăng: 05/06/2026 12:16 PM

TIÊU CHUẨN VÀ QUY CÁCH KỸ THUẬT ĐỐI VỚI ỐNG INOX ĐÚC SỬ DỤNG TRONG THI CÔNG, CHẾ TẠO VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG KHÍ HÓA LỎNG CÔNG NGHIỆP, NHÀ MÁY CHẾ BIẾN HÓA CHẤT, NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN, CÔNG TRÌNH DẦU KHÍ VÀ NGÀNH ĐÓNG TÀU HÀNG HẢI
Trong các hệ thống khí công nghiệp như khí nén, khí LPG, khí y tế, khí đặc biệt cho phòng thí nghiệm và nhà máy sản xuất, việc lựa chọn ống inox đúc đúng tiêu chuẩn đóng vai trò cực kỳ quan trọng. Ống inox không chỉ đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu áp lực cao, mà còn giúp hệ thống vận hành an toàn, ổn định và lâu dài.

Ống Inox Công Nghiệp Là Gì?
Ống inox công nghiệp là hệ thống đường ống có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, được thiết kế để chịu được các điều kiện khắc nghiệt trong môi trường sản xuất, chế biến và xây dựng công nghiệp. Khác với các sản phẩm inox dân dụng hoặc trang trí, ống inox công nghiệp được chế tạo để làm việc trong các ứng dụng có áp suất cao, nhiệt độ cao và môi trường hóa chất ăn mòn mạnh.
Ống đúc inox (ống thép không gỉ đúc ) là loại ống được đúc nguyên khối từ phôi thép tròn đặc thông qua phương pháp nung nóng và kéo đùn. Đặc điểm cốt lõi của loại ống này là hoàn toàn không có mối hàn dọc trên thân ống, mang lại độ bền và tính thẩm mỹ cao
Các loại ống này được sản xuất từ hợp kim chứa Crôm (Chromium), thường tối thiểu 10,5%, giúp chống gỉ sét, chống oxy hóa và chống ăn mòn hóa học hiệu quả. Những mác thép không gỉ phổ biến được sử dụng trong công nghiệp gồm 304/304L, 316/316L và 310S, mỗi loại sở hữu những đặc tính riêng phù hợp với từng lĩnh vực ứng dụng.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Ống Đúc Inox Công Nghiệp
Khả năng chống ăn mòn cao: Phù hợp với môi trường khắc nghiệt như nhà máy hóa chất hoặc công trình biển.
Độ bền cơ học cao: Thích hợp cho các hệ thống chịu tải trọng lớn và áp suất cao.
Chịu nhiệt tốt: Hoạt động ổn định trong cả môi trường nhiệt độ rất cao hoặc rất thấp.
Tuổi thọ cao: Duy trì hiệu suất sử dụng lâu dài ngay cả trong môi trường mài mòn hoặc ăn mòn mạnh,tiết kiệm chi phí bảo trì.
Đảm bảo độ kín khít, không rò rỉ khí.
Tiêu Chuẩn Và Quy Cách Kỹ Thuật Phổ Biến
Ống inox công nghiệp thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như:
ASTM A312 / ASTM A213: Quy định đối với ống inox đúc và hàn sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao.
ASME / ANSI / DIN / JIS: Được áp dụng tùy theo yêu cầu của từng quốc gia hoặc dự án cụ thể.
Các tiêu chuẩn này quy định về:
• Kích thước đường ống
• Dung sai chế tạo
• Độ dày thành ống (Schedule)
• Các yêu cầu kiểm tra chất lượng
Nhằm đảm bảo ống hoạt động an toàn và ổn định trong các điều kiện làm việc khắt khe
Mác thép vật liệu chính của ống đúc inox phổ biến (Seamless Stainless Steel Pipe) là tiêu chuẩn ASTM A312, quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với các loại ống inox đúc (seamless) và ống inox hàn (welded) dùng trong môi trường ăn mòn và làm việc ở nhiệt độ cao.
Các mác thép phổ biến theo tiêu chuẩn này bao gồm:
• 304/304L
• 316/316L
Trong đó, ký hiệu “L” (Low Carbon) thể hiện phiên bản hàm lượng carbon thấp, giúp tăng khả năng hàn và giảm nguy cơ ăn mòn liên kết hạt sau khi hàn.
• Inox 310S mác thép này chứa 25% crom và 20% niken, giúp chúng có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cao. Mác thép 310S là phiên bản có hàm lượng cacbon thấp hơn, ít bị giòn và nhạy cảm hơn trong quá trình sử dụng. Hàm lượng crom cao và niken trung bình giúp loại thép này phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khử lưu huỳnh có chứa H2S. Chúng được sử dụng rộng rãi trong môi trường cacbon hóa vừa phải, như trong môi trường hóa dầu. Đối với môi trường cacbon hóa khắc nghiệt hơn, nên chọn các hợp kim chịu nhiệt khá . Ống đúc inox  ASTM A312 TP 310s vượt trội hơn thép không gỉ 304 hoặc 309 trong hầu hết các môi trường, vì nó có hàm lượng niken và crom cao. Nó có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao ở nhiệt độ lên đến 1149°C (2100°F). 
Ngoài ASTM A312, một số tiêu chuẩn vật liệu ống inox quan trọng khác gồm:
• ASTM A269: Tiêu chuẩn dành cho ống inox dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, thiết bị vệ sinh và các ứng dụng yêu cầu độ sạch cao.
• EN 10217-7: Tiêu chuẩn châu Âu quy định các yêu cầu đối với ống thép không gỉ hàn dùng cho mục đích chịu áp lực.
Từ việc tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển dầu khí đến việc đảm bảo vận chuyển hóa chất an toàn và duy trì độ tinh khiết của các sản phẩm dược phẩm, ống đúc inox đóng vai trò then chốt trong việc định hình các ngành công nghiệp trên toàn thế giới. Sự kết hợp giữa độ bền, độ chắc chắn và khả năng chống chịu các yếu tố môi trường khiến chúng trở thành một phần không thể thiếu trong kỹ thuật và cơ sở hạ tầng hiện đại.

Mô tả ngắn gọn:
 Ống đúc inox 304, 304L, 310/S, 310H, 316, 316L ( ống đúc thép không gỉ SMLS )
Kích thước: Đường kính ngoài: 1/8 inch – 32 inch, Đường kính trong: 6mm – 800mm.
Độ dày thành ống: Sch10, 10s, 40, 40s, 80, 80s, 120, 160 hoặc tùy theo kích thước quý khách mong muốn.
Chiều dài: 6m.
Đầu ống: Đầu trơn, Đầu vát.
Bề mặt: Ủ và tẩy gỉ, 2B/No.1.
Tiêu chuẩn: ASTM A312,ASTM A213, ASTM A269, EN, ASTM A358, ASTM 813/GB/JIS/AISI…
Mác thép: 304, 304L, 310/S, 310H, 316, 316L, TP310S, 321, 321H, 904L, S31803…
Thời gian giao hàng: Các mặt hàng thông thường luôn có sẵn trong kho., với quy cách đặt hàng khác biệt đợi nhập hàng Từ 15 đến 30 ngày tùy thuộc vào số lượng đặt hàng. 

Thành Phần Hóa Học Và Tính Chất Cơ Học
Bảng Thành Phần Hóa Học

MÁC THÉP

C ≤

 ≤

Mn ≤

P ≤

S ≤

Cr

Ni

Mo

304

0,08

1.00

2.00

0,045

0,030

18,0-20,0

8.0-11.0

304L

0,03

1.00

2.00

0,045

0,030

18,0-20,0

8.0-12.0

316

0,08

1.00

2.00

0,045

0,030

16,0-18,5

10,0-14,0

2.0-3.0

316 L

0,03

1.00

2.00

0,045

0,030

16,0-18,5

10,0-14,0

2.0-3.0

310S

0,25

1.5

2,00 

0,045

0,030

26

20,0-22,0

Tính chất cơ học

MÁC THÉP

Độ bền kéo (MPa)

Độ bền kéo (MPa)

Độ giãn dài (%)

Độ cứng (HB)

304

515-1035

205

40

≤201

304L

485-895

170

40

≤192

316

485-1035

170

40

≤201

316 L

485-895

150

40

≤192

310S

515

205

40

≤217

Các tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, ASTM A213, ASTM A269, GB/T 14976

Bảng thông số kỹ thuật

DN

Kích cỡ

OD

mm

SCH40S

mm

SCH5S

mm

SCH10S

mm

SCH10

mm

SCH20

mm

SCH40

mm

SCH60

mm

XS/80S

mm

SCH80

mm

SCH100

mm

SCH120

mm

SCH140

mm

SCH160

mm

SCHXXS

mm

6

1/8”

10,29

   

1,24

   

1,73

   

2,41

         

8

1/4”

13,72

   

1,65

   

2.24

   

3.02

         

10

3/8”

17.15

   

1,65

   

2.31

   

3.20

         

15

1/2”

21,34

2,77

1,65

2.11

   

2,77

 

3,73

3,73

     

4,78

7,47

20

3/4”

26,67

2,87

1,65

2.11

   

2,87

 

3,91

3,91

     

5,56

7,82

25

1”

33,40

3,38

1,65

2,77

   

3,38

 

4,55

4,55

     

6,35

9.09

32

1 1/4”

42,16

3,56

1,65

2,77

   

3,56

 

4,85

4,85

     

6,35

9,70

40

1 1/2”

48,26

3,68

1,65

2,77

   

3,68

 

5.08

5.08

     

7.14

10.15

50

2”

60,33

3,91

1,65

2,77

   

3,91

 

5,54

5,54

     

9,74

11.07

65

2 1/2”

73,03

5.16

2.11

3.05

   

5.16

 

7.01

7.01

     

9,53

14.02

80

3”

88,90

5,49

2.11

3.05

   

5,49

 

7,62

7,62

     

11.13

15.24

90

3 1/2”

101,60

5,74

2.11

3.05

   

5,74

 

8.08

8.08

         

100

4”

114,30

6.02

2.11

3.05

   

6.02

 

8,56

8,56

 

11.12

 

13,49

17.12

125

5”

141,30

6,55

2,77

3,40

   

6,55

 

9,53

9,53

 

12,70

 

15,88

19.05

150

6”

168,27

7.11

2,77

3,40

   

7.11

 

10,97

10,97

 

14.27

 

18.26

21,95

200

8”

219,08

8.18

2,77

3,76

 

6,35

8.18

10.31

12,70

12,70

15.09

19,26

20,62

23.01

22.23

250

10”

273,05

9,27

3,40

4.19

 

6,35

9,27

12,70

12,70

15.09

19,26

21,44

25,40

28,58

25,40

300

12”

323,85

9,53

3,96

4,57

 

6,35

10.31

14.27

12,70

17,48

21,44

25,40

28,58

33,32

25,40

350

14”

355,60

9,53

3,96

4,78

6,35

7,92

11.13

15.09

12,70

19.05

23,83

27,79

31,75

35,71

 

400

16”

406,40

9,53

4.19

4,78

6,35

7,92

12,70

16,66

12,70

21,44

26.19

30,96

36,53

40,49

 

450

18”

457,20

9,53

4.19

4,78

6,35

7,92

14.27

19.05

12,70

23,83

29,36

34,93

39,67

45,24

 

500

20”

508,00

9,53

4,78

5,54

6,35

9,53

15.09

20,62

12,70

26.19

32,54

38,10

44,45

50,01

 

550

22”

558,80

9,53

4,78

5,54

6,35

9,53

 

22.23

12,70

28,58

34,93

41,28

47,63

53,98

 

600

24”

609,60

9,53

5,54

6,35

6,35

9,53

17,48

24,61

12,70

30,96

38,89

46,02

52,37

59,54

 

650

26”

660,40

9,53

   

7,92

12,70

   

12,70

           

700

28”

711,20

9,53

   

7,92

12,70

   

12,70

           

750

30”

762,00

9,53

6,35

7,92

7,92

12,70

   

12,70

           

800

32”

812,80

9,53

   

7,92

12,70

17,48

 

12,70

           

850

34”

863,60

9,53

   

7,92

12,70

17,48

 

12,70

           

900

36”

914,40

9,53

   

7,92

12,70

19.05

 

12,70

           

Khí hoá lỏng (Liquefied Gas) là các loại khí được chuyển sang thể lỏng thông qua việc nén áp suất hoặc làm lạnh sâu. Quá trình này làm giảm thể tích khí hàng trăm đến hàng nghìn lần, giúp việc lưu trữ và vận chuyển trở nên dễ dàng, hiệu quả hơn.Hai loại khí hoá lỏng phổ biến nhất là:
Khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG): Thường gọi là gas, hỗn hợp của Propane và Butane. Chúng được hoá lỏng ở nhiệt độ thường bằng cách tăng áp suất nhẹ.
Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG): Thành phần chủ yếu là Metan, được làm lạnh sâu đến -162
°Cđể chuyển sang thể lỏng
Trong ngành đóng tàu hiện đại—cho dù đó là tàu , tàu tuần tra hay phà chở khách —việc lựa chọn vật liệu là vô cùng quan trọng. Tiếp xúc với nước mặn, áp suất, rung động và ăn mòn đòi hỏi hệ thống đường ống có hiệu suất cao .
Ống đúc inox đã trở thành giải pháp được ưa chuộng trong nhiều hệ thống hàng hải nhờ tỷ lệ độ bền trên trọng lượng tuyệt vời ,
khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn khe hở , và tuổi thọ cao trong môi trường khắc nghiệt .Ống và đường ống bằng thép không gỉ được đánh bóng điện hóa được sử dụng rộng rãi để vận chuyển hóa chất, dung môi, hơi nước sạch và các chất lỏng nhạy cảm khác trong điều kiện làm việc nghiêm ngặt.
Ống đúc inox đóng vai trò quan trọng trong ngành dầu khí nhờ khả năng vận chuyển các loại lưu chất có tính ăn mòn, chịu áp suất cao và làm việc trong điều kiện nhiệt độ khắc nghiệt. Chúng được sử dụng rộng rãi tại các giàn khoan ngoài khơi, nhà máy lọc hóa dầu, nhà máy xử lý khí và các hệ thống đường ống dẫn dầu khí. Các ứng dụng chính, mác vật liệu phổ biến và những ưu điểm nổi bật của ống inox trong ngành dầu khí bao gồm:
Ứng Dụng Chính
Thượng nguồn (Upstream):
• Giàn khoan ngoài khơi (Offshore Platforms)
• Đường ống dẫn dưới biển (Subsea Flowlines)
• Ống đứng khai thác (Risers)
• Ống khai thác trong giếng khoan (Downhole Tubing)
Trung nguồn và Hạ nguồn (Midstream & Downstream):
• Hệ thống truyền tải khí tự nhiên
• Vận chuyển lưu chất áp suất cao
• Các phân xưởng và thiết bị trong nhà máy lọc hóa dầu
Vận hành nhà máy:
• Ống trao đổi nhiệt (Heat Exchanger Tubes)
• Đường ống thiết bị đo lường và điều khiển (Instrumentation Lines)
• Hệ thống châm hóa chất (Chemical Injection Skids)
Hệ thống đường ống inox đóng vai trò thiết yếu trong ngành sản xuất hóa chất, giúp vận chuyển an toàn các loại axit có tính ăn mòn cao, dung môi và các môi trường làm việc công nghệ khắc nghiệt. Nhờ sở hữu khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền kéo cao và khả năng chịu nhiệt tốt, các hệ thống này giúp giảm chi phí bảo trì, kéo dài tuổi thọ thiết bị và ngăn ngừa các sự cố rò rỉ nghiêm trọng trong những môi trường làm việc có yêu cầu khắt khe

Tại sao nên sử dụng ống đúc inox 304/316/310S trên tàu?
Các hệ thống trên tàu đòi hỏi độ tin cậy cao trong điều kiện chuyển động liên tục, nhiệt độ khắc nghiệt và tiếp xúc với nước biển hoặc hóa chất. Ống liền mạch bằng thép không gỉ được ưa chuộng vì chúng:
Loại bỏ các mối hàn, giảm nguy cơ hỏng hóc.
Cung cấp độ dày thành đồng nhất và dòng chảy bên trong.
Chúng có khả năng chống ăn mòn cao, đặc biệt là trong môi trường biển giàu clorua.
Cần ít bảo trì hơn so với các loại thép carbon thay thế.
Khả năng chống ăn mòn: Việc bổ sung crom tạo ra một lớp oxit bảo vệ, giúp bảo vệ đường ống khỏi bị ăn mòn và gỉ sét ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.
Đa dạng mác thép: Ống thép không gỉ liền mạch có nhiều mác thép khác nhau như 304, 316, 321 và 347, mỗi loại được thiết kế riêng cho các ứng dụng cụ thể do sự khác biệt về thành phần hóa học và tính chất cơ học.
Lắp đặt và bảo trì: Thiết kế liền mạch giúp đơn giản hóa việc lắp đặt, trong khi khả năng chống ăn mòn của đường ống giúp giảm thiểu yêu cầu bảo trì, góp phần tiết kiệm chi phí.

Xây dựng và cơ sở hạ tầng hàng hải vận tải biển (hỗ trợ kết cấu)
Trong xây dựng thương mại và công nghiệp, ống thép không gỉ được sử dụng cho:
Hệ thống HVAC
Hệ thống phun nước chữa cháy
Hệ thống ống nước
Các bộ phận hỗ trợ kết cấu
Tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn giúp giảm chi phí bảo trì và đảm bảo độ tin cậy trong các hệ thống quan trọng.
Xử lý nước và khử muối
Hệ thống đường ống bằng thép không gỉ rất cần thiết trong các nhà máy xử lý nước đô thị và các cơ sở khử muối, nơi các đường ống tiếp xúc với nước mặn, hóa chất và lưu lượng dòng chảy cao .

Từ việc tạo điều kiện thuận lợi cho việc vận chuyển dầu khí đến việc đảm bảo vận chuyển hóa chất an toàn và duy trì độ tinh khiết của các sản phẩm dược phẩm, ống thép không gỉ liền mạch đóng vai trò then chốt trong việc định hình các ngành công nghiệp trên toàn thế giới. Sự kết hợp giữa độ bền, độ chắc chắn và khả năng chống chịu các yếu tố môi trường khiến chúng trở thành một tài sản không thể thiếu trong kỹ thuật và cơ sở hạ tầng hiện đại.

Nên mua ống inox đúc uy tín ở đâu?
Trong các hệ thống công nghiệp, chi phí vật tư chỉ chiếm một phần trong tổng mức đầu tư, nhưng nếu lựa chọn sai vật liệu, thiệt hại có thể lớn gấp nhiều lần giá trị ban đầu. Một đường ống bị rò rỉ do chất lượng kém không chỉ làm gián đoạn sản xuất mà còn tiềm ẩn rủi ro về an toàn và môi trường. Vì vậy, khi lựa chọn ống inox đúc, yếu tố quan trọng không chỉ nằm ở giá thành mà còn ở độ tin cậy của nhà cung cấp. Thị trường hiện nay có rất nhiều đơn vị phân phối ống inox đúc với mức giá chênh lệch đáng kể. Tuy nhiên, không phải sản phẩm nào cũng đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, đúng mác thép và độ dày như cam kết. Do đó, việc lựa chọn đơn vị uy tín là bước quyết định để đảm bảo chất lượng công trình và tuổi thọ vận hành lâu dài.
Khi mua ống inox đúc, khách hàng nên ưu tiên các đơn vị có đầy đủ chứng nhận xuất xứ (CO) và chứng nhận chất lượng (CQ). Bên cạnh đó, một nhà cung cấp uy tín cần đáp ứng các tiêu chí như: sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế (ASTM, JIS, EN...), đa dạng kích thước và độ dày, có sẵn hàng số lượng lớn và chính sách bảo hành rõ ràng.
Ngoài ra, đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên môn cao cũng là yếu tố cần thiết. Họ sẽ giúp khách hàng lựa chọn đúng mác thép, quy cách ống phù hợp với từng công trình cụ thể, tránh lãng phí chi phí hoặc rủi ro trong quá trình vận hành.

Vì sao chọn Inox PHÚ GIANG NAM làm nhà cung cấp Ống đúc 304 / 316L/ 310s tấm inox cán nóng 316Lcuộn thép không gỉ SS 316 / 316L tại TP Hà Nội, TP Hồ Chí Minh cùng các tỉnh lân cận và được người mua ưa chuộng?
icon-dong-hungole-blog (467) Giá xuất xưởng: Giá trực tiếp từ nhà sản xuất với số lượng hàng tồn kho lớn
icon-dong-hungole-blog (467) Chất lượng được chứng nhận: Đạt tiêu chuẩn ISO và được kiểm nghiệm bởi bên thứ ba, đạt chứng nhận EN 10204.
icon-dong-hungole-blog (467) Sẵn sàng xuất khẩu: Bao bì phù hợp vận chuyển đường bộ, đường biển đảm bảo giao hàng đúng thời hạn
icon-dong-hungole-blog (467) Yêu cầu báo giá nhanh: Báo giá nhanh cho các kích thước và số lượng tùy chỉnh
icon-dong-hungole-blog (467) Khả năng cắt Laser,cắt xả, tạo hình, nhận gia công inox theo tiêu chuẩn kích thước, kích kỡ theo yêu cầu của khách hàng nhanh chóng, gọn lẹ .
icon-dong-hungole-blog (467) Vận chuyển linh hoạt, bảo trì bảo hành, hậu mãi đầy đủ .
icon-dong-hungole-blog (467) Khả năng truy xuất nguồn gốc: Theo dõi 100% số lô sản xuất từ ​​nguyên liệu thô đến thành phẩm
Được các đơn vị đầu ngành công nghiệp đóng tàu, hóa chất, dầu khí, hóa dầu, năng lượng, vận tải hàng hải và cơ khí chế tạo nặng tin dùng.
Phú Giang Nam lắng nghe, phân tích, thấu hiểu nhu cầu của từng khách hàng, áp dụng kinh nghiệm, kỹ năng, tư duy của mình để giải quyết tối ưu mọi nhu cầu. Mỗi khách hàng là một viên gạch xây lên giá trị của công ty.
...Quý khách hàng có nhu cầu tham khảo sản phẩm cũng như xem bảng giá chi tiết hãy liên hệ chúng tôi qua số HOTLINE: 0274.221.6789-0933.196.837-0979.165.316 hoặc nhấn vào biểu tượng gọi nhanh (trên giao điện thoại) để được tư vấn, báo giá ngay.

 Ngoài ra PGNS– Inox Phú Giang Nam còn là địa chỉ cung cấp Tấm/Cuộn/Ống hộp/ U đúc, vê đúc, cây đặc tròn,vuông đặc,lục giác đặc,thanh la đúc,Phụ kiện inox 304/316/310s/303/420j2 cao cấp.
 PGNS – Inox Phú Giang Nam cam kết cung cấp chỉ cung cấp các loại Tấm/Cuộn/Ống hộp/Phụ kiện 304/316/310S...cao cấp và chất lượng.Bên cạnh những tiêu chuẩn có sẵn thì chúng tôi cũng cung cấp ống đúc inox 304/316/310s theo mọi kích thước quý khách hàng yêu cầu.